Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 式 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 式, chiết tự chữ SỨC, THỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 式:
式
Pinyin: shi4, shi3;
Việt bính: sik1
1. [歐式] âu thức 2. [舊式] cựu thức 3. [格式] cách thức 4. [公式] công thức 5. [矜式] căng thức 6. [正式] chánh thức 7. [合式] hợp thức 8. [形式] hình thức 9. [儀式] nghi thức 10. [式微] thức vi 11. [中式] trúng thức;
式 thức
Nghĩa Trung Việt của từ 式
(Danh) Phép tắc, khuôn mẫu, mô phạm.◎Như: túc thức 足式 đáng làm khuôn phép.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Bưu tại vị thanh bạch, vi bách liêu thức 彪在位清白, 為百僚式 (Đặng Bưu truyện 鄧彪傳) Đặng Bưu tại vị trong sạch, làm gương mẫu cho các quan.
(Danh) Nghi tiết, điển lễ.
◎Như: khai hiệu thức 開校式 lễ khai trường, truy điệu thức 追悼式 lễ truy điệu.
(Danh) Quy cách, phương pháp.
◎Như: cách thức 格式 quy cách, khoản thức 款式 dạng thức.
(Danh) Cái đòn ngang trước xe ngày xưa.
§ Thông thức 軾.
(Danh) Nhóm kí hiệu biểu thị một quy luật nào đó trong khoa học (toán học, hóa học, ...).
◎Như: phương trình thức 方程式, hóa học thức 化學式.
(Động) Bắt chước, làm theo.
(Động) Dùng.
◇Tả truyện 左傳: Man Di Nhung Địch, bất thức vương mệnh 蠻夷戎狄, 不式王命 (Thành Công nhị niên 成公二年) Di Nhung Địch, không dùng mệnh vua.
(Động) Cúi đầu, dựa vào đòn xe để tỏ lòng tôn kính (thời xưa).
◇Hán Thư 漢書: Cải dong thức xa 改容式車(Chu Bột truyện 周勃傳) Biến sắc cúi dựa vào xe tỏ lòng tôn kính.
(Trợ) Đặt đầu câu dùng làm lời phát ngữ.
◇Thi Kinh 詩經: Thức vi thức vi, Hồ bất quy? 式微式微, 胡不歸 (Bội phong 邶風, Thức vi 式微) Suy lắm, suy lắm rồi! Sao không về?
thức, như "thức ăn" (vhn)
sức, như "mặc sức" (btcn)
Nghĩa của 式 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]Bộ: 弋 - Dặc
Số nét: 6
Hán Việt: THỨC
1. kiểu。样式。
新式。
kiểu mới.
旧式。
kiểu cũ.
西式。
kiểu Tây.
2. cách thức。格式。
程式。
cách thức.
法式。
khuôn phép.
3. nghi thức; lễ。仪式; 典礼。
开幕式。
nghi thức khai mạc.
毕业式。
lễ tốt nghiệp.
阅兵式。
lễ duyệt binh.
4. dạng。自然科学中表明某种规律的一组符号。
分子式。
dạng phân tử.
方程式。
dạng phương trình.
5. thức (ngữ pháp)。一种语法范畴,表示说话者对所说事情的主观态度。如叙述式、命令式、条件式。
Từ ghép:
式微 ; 式样 ; 式子
Số nét: 6
Hán Việt: THỨC
1. kiểu。样式。
新式。
kiểu mới.
旧式。
kiểu cũ.
西式。
kiểu Tây.
2. cách thức。格式。
程式。
cách thức.
法式。
khuôn phép.
3. nghi thức; lễ。仪式; 典礼。
开幕式。
nghi thức khai mạc.
毕业式。
lễ tốt nghiệp.
阅兵式。
lễ duyệt binh.
4. dạng。自然科学中表明某种规律的一组符号。
分子式。
dạng phân tử.
方程式。
dạng phương trình.
5. thức (ngữ pháp)。一种语法范畴,表示说话者对所说事情的主观态度。如叙述式、命令式、条件式。
Từ ghép:
式微 ; 式样 ; 式子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式
| sức | 式: | mặc sức |
| thức | 式: | thức ăn |

Tìm hình ảnh cho: 式 Tìm thêm nội dung cho: 式
