Chữ 式 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 式, chiết tự chữ SỨC, THỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 式:

式 thức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 式

Chiết tự chữ sức, thức bao gồm chữ 弋 工 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

式 cấu thành từ 2 chữ: 弋, 工
  • dác, dạc, dặc, giặc, nhác, nhấc, nhắc, rạc
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • thức [thức]

    U+5F0F, tổng 6 nét, bộ Dặc 弋
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi4, shi3;
    Việt bính: sik1
    1. [歐式] âu thức 2. [舊式] cựu thức 3. [格式] cách thức 4. [公式] công thức 5. [矜式] căng thức 6. [正式] chánh thức 7. [合式] hợp thức 8. [形式] hình thức 9. [儀式] nghi thức 10. [式微] thức vi 11. [中式] trúng thức;

    thức

    Nghĩa Trung Việt của từ 式

    (Danh) Phép tắc, khuôn mẫu, mô phạm.
    ◎Như: túc thức
    đáng làm khuôn phép.
    ◇Hậu Hán Thư : Bưu tại vị thanh bạch, vi bách liêu thức , (Đặng Bưu truyện ) Đặng Bưu tại vị trong sạch, làm gương mẫu cho các quan.

    (Danh)
    Nghi tiết, điển lễ.
    ◎Như: khai hiệu thức lễ khai trường, truy điệu thức lễ truy điệu.

    (Danh)
    Quy cách, phương pháp.
    ◎Như: cách thức quy cách, khoản thức dạng thức.

    (Danh)
    Cái đòn ngang trước xe ngày xưa.
    § Thông thức .

    (Danh)
    Nhóm kí hiệu biểu thị một quy luật nào đó trong khoa học (toán học, hóa học, ...).
    ◎Như: phương trình thức , hóa học thức .

    (Động)
    Bắt chước, làm theo.

    (Động)
    Dùng.
    ◇Tả truyện : Man Di Nhung Địch, bất thức vương mệnh , (Thành Công nhị niên ) Di Nhung Địch, không dùng mệnh vua.

    (Động)
    Cúi đầu, dựa vào đòn xe để tỏ lòng tôn kính (thời xưa).
    ◇Hán Thư : Cải dong thức xa (Chu Bột truyện ) Biến sắc cúi dựa vào xe tỏ lòng tôn kính.

    (Trợ)
    Đặt đầu câu dùng làm lời phát ngữ.
    ◇Thi Kinh : Thức vi thức vi, Hồ bất quy? , (Bội phong , Thức vi ) Suy lắm, suy lắm rồi! Sao không về?

    thức, như "thức ăn" (vhn)
    sức, như "mặc sức" (btcn)

    Nghĩa của 式 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shì]Bộ: 弋 - Dặc
    Số nét: 6
    Hán Việt: THỨC
    1. kiểu。样式。
    新式。
    kiểu mới.
    旧式。
    kiểu cũ.
    西式。
    kiểu Tây.
    2. cách thức。格式。
    程式。
    cách thức.
    法式。
    khuôn phép.
    3. nghi thức; lễ。仪式; 典礼。
    开幕式。
    nghi thức khai mạc.
    毕业式。
    lễ tốt nghiệp.
    阅兵式。
    lễ duyệt binh.
    4. dạng。自然科学中表明某种规律的一组符号。
    分子式。
    dạng phân tử.
    方程式。
    dạng phương trình.
    5. thức (ngữ pháp)。一种语法范畴,表示说话者对所说事情的主观态度。如叙述式、命令式、条件式。
    Từ ghép:
    式微 ; 式样 ; 式子

    Chữ gần giống với 式:

    , , ,

    Chữ gần giống 式

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 式 Tự hình chữ 式 Tự hình chữ 式 Tự hình chữ 式

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

    sức:mặc sức
    thức:thức ăn
    式 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 式 Tìm thêm nội dung cho: 式