Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 神道 trong tiếng Trung hiện đại:
[shéndào] 1. đạo thần。迷信的人关于鬼神祸福的说法。
2. thần; thần linh。迷信的人指天地万物的创造者和统治者,也指能力,德行高超的人物死后的精灵。
3. mộ đạo。墓道。
神道碑。
bia ở mộ đạo.
2. thần; thần linh。迷信的人指天地万物的创造者和统治者,也指能力,德行高超的人物死后的精灵。
3. mộ đạo。墓道。
神道碑。
bia ở mộ đạo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 神道 Tìm thêm nội dung cho: 神道
