Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cấm thư
Sách không được phép lưu hành hay tàng trữ.
Nghĩa của 禁书 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnshū] sách cấm。禁止刊行或阅读的书籍。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁
| bấm | 禁: | bấm bụng |
| cấm | 禁: | cấm đoán; cấm binh |
| quắm | 禁: | dao quắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 書
| thơ | 書: | |
| thư | 書: | bức thư, viết thư; thư pháp |

Tìm hình ảnh cho: 禁書 Tìm thêm nội dung cho: 禁書
