Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 秀丽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秀丽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秀丽 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiùlì]
tú lệ; thanh tú đẹp đẽ; xinh đẹp。清秀美丽。
这个小姑娘生得十分秀丽。
cô bé này xinh đẹp thanh tú vô cùng.
秀丽的桂林山水。
sông núi Quế Lâm vô cùng thanh tú.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀

:tú tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丽

lệ:tráng lệ; diễm lệ
秀丽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秀丽 Tìm thêm nội dung cho: 秀丽