Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 秋水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秋水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秋水 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiūshuǐ] nước mắt mùa thu; thu thuỷ (ví với đôi mắt của người phụ nữ)。比喻人的眼睛(多指女子的)。
望穿秋水。
mỏi mắt trông chờ; trông mòn con mắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
秋水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秋水 Tìm thêm nội dung cho: 秋水