Từ: 秫米 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秫米:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 秫 • 米

Nghĩa của 秫米 trong tiếng Trung hiện đại:

[shúmǐ] gạo cao lương。高粱米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秫

thuật秫:thuật (hạt bo bo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

mè米:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ米:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
秫米 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秫米 Tìm thêm nội dung cho: 秫米