Chữ 秫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秫, chiết tự chữ THUẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秫:

秫 thuật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 秫

Chiết tự chữ thuật bao gồm chữ 禾 朮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

秫 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 朮
  • hoà, hòa
  • thuật, truật
  • thuật [thuật]

    U+79EB, tổng 10 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu2, shu4;
    Việt bính: seot6;

    thuật

    Nghĩa Trung Việt của từ 秫

    (Danh) Một thứ lúa nếp dùng để cất rượu (nếp rượu).
    ◇Nguyễn Trãi
    : Úng thuật lũ khuynh mưu phụ tửu (Thứ vận Hoàng môn thị lang ) Hũ rượu nếp dốc uống luôn, nhờ vợ mưu toan.
    thuật, như "thuật (hạt bo bo)" (gdhn)

    Nghĩa của 秫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shú]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 10
    Hán Việt: THUẬT
    cao lương。高粱(多指黏高粱)。
    Từ ghép:
    秫秸 ; 秫米 ; 秫秫

    Chữ gần giống với 秫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞖,

    Chữ gần giống 秫

    , , 稿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 秫 Tự hình chữ 秫 Tự hình chữ 秫 Tự hình chữ 秫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 秫

    thuật:thuật (hạt bo bo)
    秫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 秫 Tìm thêm nội dung cho: 秫