Từ: 打盹儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打盹儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 盹 • 儿

Nghĩa của 打盹儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎdǔnr] ngủ gật; ngủ gục; ngủ gà ngủ gật。小睡;断续地入睡(多指坐着或靠着)。
打个盹儿。
ngủ gục
晚上没睡好,白天老是打盹儿。
tối qua không ngon giấc, ban ngày chỉ toàn ngủ gà ngủ gật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盹

dòm盹: 
độn盹:đả độn (ngủ thiếp đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
打盹儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打盹儿 Tìm thêm nội dung cho: 打盹儿