Từ: 稀土元素 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稀土元素:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 稀 • 土 • 元 • 素
Nghĩa của 稀土元素 trong tiếng Trung hiện đại:
[xītǔyuánsù] nguyên tố đất hiếm (một nhóm gồm 17 nguyên tố: lantan, xori, prazeodi... có tính chất hoá học rất gần nhau và thường lẫn lộn trong tự nhiên)。镧、铈、镨、钕、钷、钐、铕、钆、铽、镝、钬、铒、铥、镱、镥、钇、钪十七种元素形成 一组,叫做稀土元素。这类元素的化学性质极相似,在自然界中常混杂在一起。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稀
| hi | 稀: | vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng) |
| hì | 稀: | hì hục, hì hụi |
| hề | 稀: | cười hề hề |
| si | 稀: | sân si |
| sè | 稀: | sè sè; cay sè |
| sé | 稀: | sé sé |
| sì | 稀: | đen sì |
| sầy | 稀: | sầy da |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
Nghĩa chữ nôm của chữ: 元
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |