Chữ 賃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賃, chiết tự chữ NHẪM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賃:
賃
Biến thể giản thể: 赁;
Pinyin: lin4, ren4;
Việt bính: jam6;
賃 nhẫm
◇Tả truyện 左傳: Bộc nhẫm ư dã 僕賃於野 (Tương Công nhị thập thất niên 襄公二十七年) Làm công ở vùng ngoài thành.
(Động) Mướn, thuê (trả tiền công cho người làm việc).
(Động) Mướn, thuê (dùng tiền cho một dịch vụ).
◎Như: nhẫm xa 賃車 thuê xe.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã như kim tại na lí an bất đắc thân, chỉ đắc ban lai giá lí nhẫm phòng cư trú 我如今在那裏安不得身, 只得搬來這裏賃房居住 (Đệ nhị thập tứ hồi) Bây giờ ở đó anh không yên thân, phải dọn tới đây thuê một căn nhà.
(Động) Cho thuê, cho mướn.
◇Dương Huyễn Chi 楊衒之: Lí nội chi nhân dĩ mại quan quách vi nghiệp, nhẫm nhi xa vi sự 里內之人以賣棺槨為業, 賃輀車為事 (Lạc Dương già lam kí 洛陽伽藍記, Pháp Vân tự 法雲寺) Người ở trong làm nghề bán hòm quách, cho thuê xe tang.
(Danh) Tiền công (trả cho người làm việc).
§ Thông nhậm 任.
nhẫm, như "nhẫm xa (thuê mướn)" (gdhn)
Pinyin: lin4, ren4;
Việt bính: jam6;
賃 nhẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 賃
(Động) Làm công, làm mướn.◇Tả truyện 左傳: Bộc nhẫm ư dã 僕賃於野 (Tương Công nhị thập thất niên 襄公二十七年) Làm công ở vùng ngoài thành.
(Động) Mướn, thuê (trả tiền công cho người làm việc).
(Động) Mướn, thuê (dùng tiền cho một dịch vụ).
◎Như: nhẫm xa 賃車 thuê xe.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã như kim tại na lí an bất đắc thân, chỉ đắc ban lai giá lí nhẫm phòng cư trú 我如今在那裏安不得身, 只得搬來這裏賃房居住 (Đệ nhị thập tứ hồi) Bây giờ ở đó anh không yên thân, phải dọn tới đây thuê một căn nhà.
(Động) Cho thuê, cho mướn.
◇Dương Huyễn Chi 楊衒之: Lí nội chi nhân dĩ mại quan quách vi nghiệp, nhẫm nhi xa vi sự 里內之人以賣棺槨為業, 賃輀車為事 (Lạc Dương già lam kí 洛陽伽藍記, Pháp Vân tự 法雲寺) Người ở trong làm nghề bán hòm quách, cho thuê xe tang.
(Danh) Tiền công (trả cho người làm việc).
§ Thông nhậm 任.
nhẫm, như "nhẫm xa (thuê mướn)" (gdhn)
Dị thể chữ 賃
赁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賃
| nhẫm | 賃: | nhẫm xa (thuê mướn) |

Tìm hình ảnh cho: 賃 Tìm thêm nội dung cho: 賃
