Chữ 賃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賃, chiết tự chữ NHẪM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賃:

賃 nhẫm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 賃

賃

Chiết tự chữ 賃

Chiết tự chữ nhẫm bao gồm chữ 任 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賃 cấu thành từ 2 chữ: 任, 貝
  • 任 nhiệm, nhâm, nhăm, nhầm, nhẩm, nhậm, nhặm, vững
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • nhẫm [nhẫm]

    U+8CC3, tổng 13 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 赁;
    Pinyin: lin4, ren4;
    Việt bính: jam6;

    賃 nhẫm

    Nghĩa Trung Việt của từ 賃

    (Động) Làm công, làm mướn.
    ◇Tả truyện 左
    傳: Bộc nhẫm ư dã 僕賃於野 (Tương Công nhị thập thất niên 襄公二十七年) Làm công ở vùng ngoài thành.

    (Động)
    Mướn, thuê (trả tiền công cho người làm việc).

    (Động)
    Mướn, thuê (dùng tiền cho một dịch vụ).
    ◎Như: nhẫm xa 賃車 thuê xe.
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã như kim tại na lí an bất đắc thân, chỉ đắc ban lai giá lí nhẫm phòng cư trú 我如今在那裏安不得身, 只得搬來這裏賃房居住 (Đệ nhị thập tứ hồi) Bây giờ ở đó anh không yên thân, phải dọn tới đây thuê một căn nhà.

    (Động)
    Cho thuê, cho mướn.
    ◇Dương Huyễn Chi 楊衒之: Lí nội chi nhân dĩ mại quan quách vi nghiệp, nhẫm nhi xa vi sự 里內之人以賣棺槨為業, 賃輀車為事 (Lạc Dương già lam kí 洛陽伽藍記, Pháp Vân tự 法雲寺) Người ở trong làm nghề bán hòm quách, cho thuê xe tang.

    (Danh)
    Tiền công (trả cho người làm việc).
    § Thông nhậm 任.
    nhẫm, như "nhẫm xa (thuê mướn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 賃:

    䝰, 䝱, 䝲, 䞌, 賂, 賃, 賄, 賅, 資, 賈, 賉, 賊, 賍, 賎, 賈, 賂, 𧵤, 𧵳, 𧶄,

    Dị thể chữ 賃

    赁,

    Chữ gần giống 賃

    貽, 贅, 賿, 贀, 贁, 贂, 贃, 贄, 贆, 購,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賃 Tự hình chữ 賃 Tự hình chữ 賃 Tự hình chữ 賃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賃

    nhẫm賃:nhẫm xa (thuê mướn)
    賃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賃 Tìm thêm nội dung cho: 賃