Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 稳当 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěn·dang] 1. thoả đáng; ổn thoả。稳重妥当。
办事稳当。
giải quyết công việc thoả đáng
2. vững chắc; chắc chắn。安稳而巩固。
把梯子放稳当。
bắc thang cho vững
办事稳当。
giải quyết công việc thoả đáng
2. vững chắc; chắc chắn。安稳而巩固。
把梯子放稳当。
bắc thang cho vững
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稳
| ỉn | 稳: | in ỉn, ủn ỉn |
| ổn | 稳: | yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |

Tìm hình ảnh cho: 稳当 Tìm thêm nội dung cho: 稳当
