Từ: 穿戴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穿戴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穿

Nghĩa của 穿戴 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuāndài] quần áo nón nảy; cái để mặc, cái để đội; quần áo; y phục。穿的和戴的(衣帽、首饰等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿

xoen穿:nói xoen xoét
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戴

dải:dải chiếu
trải:bơi trải
đái:đái (đội)
穿戴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穿戴 Tìm thêm nội dung cho: 穿戴