Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 穿针引线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穿针引线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穿线

Nghĩa của 穿针引线 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuānzhēnyǐnxiàn] xe chỉ luồn kim; làm mối; chắp nối cho nhân duyên lứa đôi。比喻从中联系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿

xoen穿:nói xoen xoét
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
穿针引线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穿针引线 Tìm thêm nội dung cho: 穿针引线