Từ: 立春 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立春:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 立 • 春

Nghĩa của 立春 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìchūn] 1. lập xuân (tiết bắt đầu mùa xuân vào khoảng thượng tuần tháng giêng âm lịch)。交立春节气;春季开始。参看(节气)。
明天立春。
ngày mai là ngày lập xuân.
立了春,天气就要转暖了。
lập xuân, thời tiết chuyển sang ấm áp.
2. lập xuân (vào ngày 3, 4, 5 tháng 2)。二十四节气之一,在2月3、4或5日。中国以立春为春季的开始。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập立:tự lập, độc lập
lớp立:tầng lớp
lụp立:lụp xụp
sầm立:mưa sầm sập; tối sầm
sập立:sập xuống
sụp立:sụp xuống
xập立: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan春:còn xoan, đương xoan
xuân春:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu
立春 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立春 Tìm thêm nội dung cho: 立春