Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 立春 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìchūn] 1. lập xuân (tiết bắt đầu mùa xuân vào khoảng thượng tuần tháng giêng âm lịch)。交立春节气;春季开始。参看(节气)。
明天立春。
ngày mai là ngày lập xuân.
立了春,天气就要转暖了。
lập xuân, thời tiết chuyển sang ấm áp.
2. lập xuân (vào ngày 3, 4, 5 tháng 2)。二十四节气之一,在2月3、4或5日。中国以立春为春季的开始。
明天立春。
ngày mai là ngày lập xuân.
立了春,天气就要转暖了。
lập xuân, thời tiết chuyển sang ấm áp.
2. lập xuân (vào ngày 3, 4, 5 tháng 2)。二十四节气之一,在2月3、4或5日。中国以立春为春季的开始。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |

Tìm hình ảnh cho: 立春 Tìm thêm nội dung cho: 立春
