Từ: 立标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立标 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìbiāo] cọc tiêu hàng không。航标的一种,外形像柱子或呈梯形,没有灯光设备。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
立标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立标 Tìm thêm nội dung cho: 立标