Từ: lương khoán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lương khoán:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lương • khoán

Dịch lương khoán sang tiếng Trung hiện đại:

计件工资 《按照生产的产品合格件数或完成的作业量来计算的工资。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lương

lương凉:thê lương
lương梁:tài lương đống
lương樑:lương đống
lương涼:thê lương
lương粮:lương thực
lương粱:cao lương mĩ vị
lương糧:lương thực
lương良:lương thiện
lương莨:lương (vải the)
lương踉:lương (dáng đi lảo đảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoán

khoán券:bắt khoán; giao khoán, khoán ước

Gới ý 15 câu đối có chữ lương:

良日良時良偶,佳男佳女佳緣

Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên

Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên

端月良男諧鳳友,來春天水躍龍孫

Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn

Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai

紅葉題詩傳厚意,赤繩系足結良緣

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

恭儉溫良宜家受福,仁愛篤厚荻壽保年

Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

紫鸞對舞菱花鏡,海燕雙飛玳瑁樑

Tử loan đối vũ lăng hoa kính,Hải yến song phi đại mội lương

Kính lăng hoa tử loan múa cặp,Xà đồi mồi hải yến đậu đôi

lương khoán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lương khoán Tìm thêm nội dung cho: lương khoán