Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 诳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诳, chiết tự chữ CUỐNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 诳:

诳 cuống

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诳

Chiết tự chữ cuống bao gồm chữ 言 狂 hoặc 讠 狂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诳 cấu thành từ 2 chữ: 言, 狂
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • cuồng
  • 2. 诳 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 狂
  • ngôn
  • cuồng
  • cuống [cuống]

    U+8BF3, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 誑;
    Pinyin: kuang2, kuang4;
    Việt bính: gwong2;

    cuống

    Nghĩa Trung Việt của từ 诳

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 诳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (誑、誆)
    [kuáng]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 14
    Hán Việt: CUỒNG
    1. dối; lừa dối; lừa gạt; đánh lừa; lừa đảo。欺骗;骗。
    你别诳我。
    anh đừng dối tôi.

    2. nói dối。谎。
    说诳。
    nói dối.
    Từ ghép:
    诳语

    Chữ gần giống với 诳:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 诳

    ,

    Chữ gần giống 诳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诳 Tự hình chữ 诳 Tự hình chữ 诳 Tự hình chữ 诳

    诳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诳 Tìm thêm nội dung cho: 诳