Từ: 站住脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 站住脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 站住脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànzhùjiǎo] 1. dừng bước; dừng chân。停止行走。
他跑得太快,一下子站不住脚。
anh ấy chạy rất nhanh, ngay lập tức không thể dừng bước được.
2. dừng lại; nghỉ chân。停在某个地方(多就能不能说,下同)。
忙得站不住脚。
bận quá không thể nghỉ chân được.
3. ở lại đấy; đứng tại đó。在某个地方待下去。
这个店由于经营得好,在这里站住脚了。
cửa hàng này kinh doanh rất tốt, đứng vững được ở đây.
4. đứng được (lý do)。(理由等)成立。
那篇文章的论点是能站住脚的。
luận điểm của bài văn đó vững chắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 站

trạm:trạm xá
trậm:làm trậm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
站住脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 站住脚 Tìm thêm nội dung cho: 站住脚