Cao su chống va đập cửa

Chữ 翀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翀, chiết tự chữ TRƯNG, XUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翀:

翀 trưng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 翀

Chiết tự chữ trưng, xung bao gồm chữ 羽 中 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

翀 cấu thành từ 2 chữ: 羽, 中
  • võ, vũ
  • trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • trưng [trưng]

    U+7FC0, tổng 10 nét, bộ Vũ 羽
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chong2, chong4, chong1;
    Việt bính: cung1;

    trưng

    Nghĩa Trung Việt của từ 翀

    (Động) Bay thẳng lên cao.
    xung (gdhn)

    Nghĩa của 翀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chōng]Bộ: 羽 - Vũ
    Số nét: 10
    Hán Việt: XUNG
    bay vút lên (chim)。鸟直着向上飞。

    Chữ gần giống với 翀:

    , , , , , , , , 𦐇, 𦐈,

    Chữ gần giống 翀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 翀 Tự hình chữ 翀 Tự hình chữ 翀 Tự hình chữ 翀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 翀

    xung:xung (bay bổng lên cao)
    翀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 翀 Tìm thêm nội dung cho: 翀