Từ: 笔受 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔受:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔受 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐshòu]
ghi lại lời dạy; lời truyền đạt。用笔记下别人口授的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ
笔受 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔受 Tìm thêm nội dung cho: 笔受