Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 笔墨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔墨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔墨 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐmò]
văn chương; bút mực。指文字或文章。
西湖美丽的景色,不是用笔墨可以形容的。
cảnh đẹp Tây hồ không bút mực nào có thể tả xiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen
笔墨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔墨 Tìm thêm nội dung cho: 笔墨