Từ: 笔记本电脑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔记本电脑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔记本电脑 trong tiếng Trung hiện đại:

Bǐjìběn diànnǎo máy tính xách tay laptop

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não
笔记本电脑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔记本电脑 Tìm thêm nội dung cho: 笔记本电脑