Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 第三世界 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第三世界:
Nghĩa của 第三世界 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìsānshìjiè] thế giới thứ ba。指亚洲、非洲、拉丁美洲以及其他地区的发展中国家(总称)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 界
| giái | 界: | |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |

Tìm hình ảnh cho: 第三世界 Tìm thêm nội dung cho: 第三世界
