Từ: 筮仕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筮仕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thệ sĩ
Ngày xưa, người làm quan trước khi nhậm chức, xem bói cỏ thi (
thệ
) để biết lành hay dữ. Cho nên sau gọi nhậm chức quan là
thệ sĩ
.
◇Liêu trai chí dị 異:
Trưởng tử Giáp, thệ sĩ nam phục tam niên
甲, 年 (Mộng lang 狼) Con trưởng tên là Giáp, đi nhậm chức làm quan ở phương nam đã ba năm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筮

phệ:phệ (bói dịch bằng cỏ thi)
vầu:tre vầu, cây vầu (một loại cây hay làm mũi tên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仕

sãi:sãi vãi
sãy: 
:sè sè; cay sè
:đen sì
sõi:sành sõi
:sĩ (công chức thời xưa)
sải:sải tay
sảy:sàng sảy
sẩy:sẩy tay, sẩy thai
sẻ:chim sẻ
sẽ:đi se sẽ
sễ:sễ xuống
sỡi:âm khác của sĩ
xoè: 
xảy:xảy ra
筮仕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筮仕 Tìm thêm nội dung cho: 筮仕