Từ: 米泔水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 米泔水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 米泔水 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐgānshuǐ] nước vo gạo; nước cơm。淘过米的水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泔

cam:cam (nước vo gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
米泔水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 米泔水 Tìm thêm nội dung cho: 米泔水