Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 粮草 trong tiếng Trung hiện đại:
[liángcǎo] lương thảo; lượng thực。军用的粮食和草料。
兵马未动,粮草先行。
binh mã điều động sau, lương thảo lo trước.
兵马未动,粮草先行。
binh mã điều động sau, lương thảo lo trước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮
| lương | 粮: | lương thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 粮草 Tìm thêm nội dung cho: 粮草
