Từ: 粮草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粮草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粮草 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángcǎo] lương thảo; lượng thực。军用的粮食和草料。
兵马未动,粮草先行。
binh mã điều động sau, lương thảo lo trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮

lương:lương thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
粮草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粮草 Tìm thêm nội dung cho: 粮草