Từ: 粮食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粮食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粮食 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáng·shi] lương thực。供食用的谷物、豆类和薯类的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮

lương:lương thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
粮食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粮食 Tìm thêm nội dung cho: 粮食