Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 精明 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngmíng] thông minh lanh lợi; tháo vát; nhanh trí。机灵总明。
精明强干。
thông minh tháo vát.
精明的小伙子。
chàng trai thông minh lanh lợi.
精明强干。
thông minh tháo vát.
精明的小伙子。
chàng trai thông minh lanh lợi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |

Tìm hình ảnh cho: 精明 Tìm thêm nội dung cho: 精明
