Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 精神分裂症 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精神分裂症:
Nghĩa của 精神分裂症 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngshénfēnlièzhèng] bệnh tâm thần phân liệt。精神病的一种,症状多为发生幻觉和妄想,沉默,独自发笑,思想、感情和行为不协调等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂
| liệt | 裂: | phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 症
| chứng | 症: | chứng bệnh |

Tìm hình ảnh cho: 精神分裂症 Tìm thêm nội dung cho: 精神分裂症
