Từ: 精神分裂症 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精神分裂症:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精神分裂症 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngshénfēnlièzhèng] bệnh tâm thần phân liệt。精神病的一种,症状多为发生幻觉和妄想,沉默,独自发笑,思想、感情和行为不协调等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 症

chứng:chứng bệnh
精神分裂症 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精神分裂症 Tìm thêm nội dung cho: 精神分裂症