Từ: nha hoàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ nha hoàn:
nha hoàn
Nha 鴉 là sắc đen, hoàn 鬟 là mái tóc. Đầy tớ gái ngày xưa để mái tóc đen nên gọi là
nha hoàn
鴉鬟.
Nghĩa chữ nôm của chữ: nha
| nha | 丫: | nha hoàn, nha đầu (người gái hầu) |
| nha | 伢: | nha (thằng nhỏ, con nhỏ) |
| nha | 呀: | nha cam |
| nha | 桠: | nha hoàn, nha đầu (người gái hầu) |
| nha | 椏: | nha hoàn, nha đầu (người gái hầu) |
| nha | 牙: | nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng) |
| nha | 芽: | nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà) |
| nha | 衙: | nha lại, nha sở |
| nha | 鴉: | nha (con quạ): nha tước (sáo đen) |
| nha | 鸦: | nha (con quạ): nha tước (sáo đen) |
| nha | 鵶: | nha (con quạ): nha tước (sáo đen) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàn
| hoàn | 丸: | cao đơn hoàn tán |
| hoàn | 完: | hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn |
| hoàn | 寰: | hoàn cầu |
| hoàn | 桓: | bàn hoàn |
| hoàn | 汍: | hoàn (dáng nước mắt chảy) |
| hoàn | 烷: | giáp hoàn, đinh hoàn |
| hoàn | 环: | kim hoàn |
| hoàn | 環: | kim hoàn |
| hoàn | 紈: | hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi) |
| hoàn | 纨: | hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi) |
| hoàn | 脘: | vị hoàn (thuộc dạ dầy) |
| hoàn | 芄: | hoàn lan (cỏ cho lá và hạt làm thuốc) |
| hoàn | 萑: | (Loại cỏ lau) |
| hoàn | 还: | hoàn hồn; hoàn lương |
| hoàn | 還: | hoàn hồn; hoàn lương |
| hoàn | 鬟: | a hoàn |
| hoàn | 鯇: | hoàn (loại cá chép ăn rong) |
| hoàn | 鲩: | hoàn (loại cá chép ăn rong) |
| hoàn | 鯶: | hoàn (loại cá chép ăn rong) |
| hoàn | 䴉: | hoàn (cò lội nước) |
| hoàn | 鹮: | hoàn (cò lội nước) |
Gới ý 33 câu đối có chữ nha:
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: nha hoàn Tìm thêm nội dung cho: nha hoàn
