Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 精雕细镂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精雕细镂:
Nghĩa của 精雕细镂 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngdiāoxìlòu] chạm trổ tỉ mỉ; chạm trổ công phu。精心细致地雕刻。比喻做事用功细心。也说精雕细刻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雕
| điêu | 雕: | chim điêu (chim ưng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 细
| tế | 细: | tế bào; tế nhị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镂
| lậu | 镂: | lậu (chạm trổ): lậu khắc |

Tìm hình ảnh cho: 精雕细镂 Tìm thêm nội dung cho: 精雕细镂
