Cao su chống va đập cửa
Chữ 糾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糾, chiết tự chữ CỦ, KIỂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糾:
糾 củ, kiểu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 糾
糾
U+7CFE, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 纠;
Pinyin: jiu1, jiu3;
Việt bính: dau2 gau2
1. [糾彈] củ đàn 2. [糾葛] củ cát 3. [糾正] củ chánh 4. [糾劾] củ hặc 5. [糾合] củ hợp 6. [糾結] củ kết 7. [糾紛] củ phân 8. [糾察] củ sát 9. [糾集] củ tập;
糾 củ, kiểu
◎Như: củ triền 糾纏 ràng rịt.
(Động) Đốc trách, xem xét.
◎Như: củ sát 糾察 coi xét, kiểm soát.
◇Chu Lễ 周禮: Dĩ củ vạn dân 以糾萬民 (Thiên quan 天官, Đại tể 大宰) Để đốc trách xem xét muôn dân.
(Động) Sửa chữa lỗi lầm.
◎Như: thằng khiên củ mậu 繩愆糾謬 sửa chữa chỗ lầm lạc.
◇Tả truyện 左傳: Chánh khoan tắc dân mạn, mạn tắc củ chi dĩ mãnh 政寬則民慢, 慢則糾之以猛 (Chiêu Công nhị thập niên 昭公二十年) Chính sách khoan hòa thì dân nhờn, nhờn thì sửa lại lấy sức mạnh (mà nghiêm trị).
(Động) Tụ tập, họp lại.
◇Tam Quốc diễn nghĩa 三國演義: Củ hợp nghĩa binh 糾合義兵 (Đệ ngũ hồi) Tập họp nghĩa binh.
(Tính) Vội, gấp.Một âm là kiểu.
(Tính) Yểu kiểu 窈糾: (1) Thư thái, thư hoãn. (2) Sâu xa, thâm u.
củ, như "củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)" (vhn)
Pinyin: jiu1, jiu3;
Việt bính: dau2 gau2
1. [糾彈] củ đàn 2. [糾葛] củ cát 3. [糾正] củ chánh 4. [糾劾] củ hặc 5. [糾合] củ hợp 6. [糾結] củ kết 7. [糾紛] củ phân 8. [糾察] củ sát 9. [糾集] củ tập;
糾 củ, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 糾
(Động) Ràng rịt, vướng mắc.◎Như: củ triền 糾纏 ràng rịt.
(Động) Đốc trách, xem xét.
◎Như: củ sát 糾察 coi xét, kiểm soát.
◇Chu Lễ 周禮: Dĩ củ vạn dân 以糾萬民 (Thiên quan 天官, Đại tể 大宰) Để đốc trách xem xét muôn dân.
(Động) Sửa chữa lỗi lầm.
◎Như: thằng khiên củ mậu 繩愆糾謬 sửa chữa chỗ lầm lạc.
◇Tả truyện 左傳: Chánh khoan tắc dân mạn, mạn tắc củ chi dĩ mãnh 政寬則民慢, 慢則糾之以猛 (Chiêu Công nhị thập niên 昭公二十年) Chính sách khoan hòa thì dân nhờn, nhờn thì sửa lại lấy sức mạnh (mà nghiêm trị).
(Động) Tụ tập, họp lại.
◇Tam Quốc diễn nghĩa 三國演義: Củ hợp nghĩa binh 糾合義兵 (Đệ ngũ hồi) Tập họp nghĩa binh.
(Tính) Vội, gấp.Một âm là kiểu.
(Tính) Yểu kiểu 窈糾: (1) Thư thái, thư hoãn. (2) Sâu xa, thâm u.
củ, như "củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糾
| củ | 糾: | củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp) |

Tìm hình ảnh cho: 糾 Tìm thêm nội dung cho: 糾
