Cao su chống va đập cửa

Chữ 糾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糾, chiết tự chữ CỦ, KIỂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糾:

糾 củ, kiểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 糾

Chiết tự chữ củ, kiểu bao gồm chữ 絲 丩 hoặc 糹 丩 hoặc 糸 丩 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 糾 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 丩
  • ti, ty, tơ, tưa
  • 2. 糾 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 丩
  • miên, mịch
  • 3. 糾 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 丩
  • mịch
  • củ, kiểu [củ, kiểu]

    U+7CFE, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiu1, jiu3;
    Việt bính: dau2 gau2
    1. [糾彈] củ đàn 2. [糾葛] củ cát 3. [糾正] củ chánh 4. [糾劾] củ hặc 5. [糾合] củ hợp 6. [糾結] củ kết 7. [糾紛] củ phân 8. [糾察] củ sát 9. [糾集] củ tập;

    củ, kiểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 糾

    (Động) Ràng rịt, vướng mắc.
    ◎Như: củ triền
    ràng rịt.

    (Động)
    Đốc trách, xem xét.
    ◎Như: củ sát coi xét, kiểm soát.
    ◇Chu Lễ : Dĩ củ vạn dân (Thiên quan , Đại tể ) Để đốc trách xem xét muôn dân.

    (Động)
    Sửa chữa lỗi lầm.
    ◎Như: thằng khiên củ mậu sửa chữa chỗ lầm lạc.
    ◇Tả truyện : Chánh khoan tắc dân mạn, mạn tắc củ chi dĩ mãnh , (Chiêu Công nhị thập niên ) Chính sách khoan hòa thì dân nhờn, nhờn thì sửa lại lấy sức mạnh (mà nghiêm trị).

    (Động)
    Tụ tập, họp lại.
    ◇Tam Quốc diễn nghĩa : Củ hợp nghĩa binh (Đệ ngũ hồi) Tập họp nghĩa binh.

    (Tính)
    Vội, gấp.Một âm là kiểu.

    (Tính)
    Yểu kiểu : (1) Thư thái, thư hoãn. (2) Sâu xa, thâm u.
    củ, như "củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)" (vhn)

    Chữ gần giống với 糾:

    , , 𥾋,

    Dị thể chữ 糾

    , ,

    Chữ gần giống 糾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糾 Tự hình chữ 糾 Tự hình chữ 糾 Tự hình chữ 糾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 糾

    củ:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)
    糾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糾 Tìm thêm nội dung cho: 糾