Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 繁复 trong tiếng Trung hiện đại:
[fánfù] phiền phức; rầy rà; bề bộn phức tạp。多而复杂。
手续繁复
thủ tục phiền phức
繁复的组织工作。
công tác tổ chức bề bộn phức tạp.
有了计算机,繁复的计算工作在几秒钟之内就可以完成。
có máy tính thì những công việc tính toán phiền phức chỉ cần vài giây là xong.
手续繁复
thủ tục phiền phức
繁复的组织工作。
công tác tổ chức bề bộn phức tạp.
有了计算机,繁复的计算工作在几秒钟之内就可以完成。
có máy tính thì những công việc tính toán phiền phức chỉ cần vài giây là xong.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁
| phiền | 繁: | phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu |
| phồn | 繁: | phồn hoa |
| tấn | 繁: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |

Tìm hình ảnh cho: 繁复 Tìm thêm nội dung cho: 繁复
