Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 纠察 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纠察:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纠察 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiūchá] 1. duy trì trật tự; giữ trật tự。在群众活动中维持秩序。
纠察队。
đội duy trì trật tự.
2. người duy trì trật tự; người giữ gìn trật tự; người đứng gác; đôi quân cảnh; nhóm cảnh sát làm nhiệm vụ。在群众活动中维持秩序的人。
担任纠察。
người đảm nhiệm công việc duy trì trật tự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纠

củ:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án
纠察 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纠察 Tìm thêm nội dung cho: 纠察