Từ: 约法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 约法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 约法 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuēfǎ] hiến pháp tạm thời (văn kiện mang tính chất hiến pháp lâm thời)。暂行的具有宪法性质的文件。如中国辛亥革命后制定的《中华民国临时约法》。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
约法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 约法 Tìm thêm nội dung cho: 约法