Từ: 纱锭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纱锭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 纱 • 锭

Nghĩa của 纱锭 trong tiếng Trung hiện đại:

[shādìng] cái suốt (trên máy kéo sợi)。纺纱机上的主要部件,用来把纤维捻成纱并把纱绕在筒管上成一定形状。通常用纱锭的数目来表示纱厂规模的大小。也叫纺锭或锭子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纱

sa纱:vải sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锭

đĩnh锭:đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)
纱锭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纱锭 Tìm thêm nội dung cho: 纱锭