Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thuốc dán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuốc dán:
Dịch thuốc dán sang tiếng Trung hiện đại:
膏药 《一种中药外用药, 用植物油加药熬炼成膏, 涂在布、纸或皮的一面, 可以较长时间地贴在患处, 用来治疮疖、消肿痛等。》膏子 《熬成浓汁服用或外敷的药物。》
口
胶布 《橡皮膏。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuốc
| thuốc | 𬟥: | thuốc uống |
| thuốc | 𫊚: | thuốc uống |
| thuốc | 𧆄: | thuốc men |
| thuốc | 𱿌: | thuốc uống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dán
| dán | 演: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dán | 𬖭: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dán | 𬖷: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dán | 𧍴: | con dán (con gián) |
| dán | 間: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dán | 降: |

Tìm hình ảnh cho: thuốc dán Tìm thêm nội dung cho: thuốc dán
