Từ: nhập khẩu thuế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhập khẩu thuế:
nhập khẩu thuế
Tiền thuế đánh trên hàng hóa đem từ nước ngoài vào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhập
| nhập | 入: | nhập nhằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khẩu
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
| khẩu | 𬖏: | (thóc. gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuế
| thuế | 𠾔: | thuế má |
| thuế | 税: | thuế má |
Gới ý 11 câu đối có chữ nhập:
Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh
Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng
Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong
Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy
Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi
Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Tìm hình ảnh cho: nhập khẩu thuế Tìm thêm nội dung cho: nhập khẩu thuế
