Từ: nhập khẩu thuế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhập khẩu thuế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhập • khẩu • thuế

nhập khẩu thuế
Tiền thuế đánh trên hàng hóa đem từ nước ngoài vào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhập

nhập入:nhập nhằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: khẩu

khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
khẩu𬖏:(thóc. gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuế

thuế𠾔:thuế má
thuế税:thuế má

Gới ý 11 câu đối có chữ nhập:

東風入戶,喜氣盈門

Đông phong nhập hộ,Hỉ khí doanh môn

Gió đông vào nhà,Khí lành đầy cửa

琴瑟哺和剛四月,熊羆入夢喜三更

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

丁年痛入黃泉路,年夜驚頹太嶽峰

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

蓮花影入水晶鏡,竹葉香浮鸚鵡杯

Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

才高鸚鵡賦,春入鳳凰樓

Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu

Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng

nhập khẩu thuế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhập khẩu thuế Tìm thêm nội dung cho: nhập khẩu thuế