Từ: 纵断面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纵断面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纵断面 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòngduànmiàn] mặt đứng; mặt dọc。纵剖面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵

tung:tung hoành
túng:phóng túng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
纵断面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纵断面 Tìm thêm nội dung cho: 纵断面