Từ: còn rơi rớt lại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ còn rơi rớt lại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cònrơirớtlại

Dịch còn rơi rớt lại sang tiếng Trung hiện đại:

残留 《部分地遗留下来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: còn

còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
còn𫲳:còn trẻ, còn tiền; ném còn
còn: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn

Nghĩa chữ nôm của chữ: rơi

rơi:rơi xuống
rơi󰀭:rơi xuống
rơi:rơi xuống
rơi:rơi rớt
rơi:rơi xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: rớt

rớt:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: lại

lại:lại ra đi
lại:quan lại
lại:đi lại
lại𫣚:đi lại
lại𬃻:đi lại
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:ỷ lại
lại:ỷ lại
còn rơi rớt lại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: còn rơi rớt lại Tìm thêm nội dung cho: còn rơi rớt lại