Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 文身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文身 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénshēn] xăm mình; trổ mình; xăm hình。在人体上绘成或刺成带颜色的花纹或图形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
文身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文身 Tìm thêm nội dung cho: 文身