Cao su chống va đập cửa

Từ: 终日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 终日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 终日 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngrì] suốt ngày; cả ngày; trọn ngày。从早到晚;整天。
奔走终日,苦不堪言。
bôn ba suốt ngày, khổ không chịu nổi.
参观展览的人终日不断。
người xem triển lãm suốt ngày không ngớt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
终日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 终日 Tìm thêm nội dung cho: 终日