Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嘐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘐, chiết tự chữ GIAO, HAO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嘐:

嘐 hao, giao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘐

Chiết tự chữ giao, hao bao gồm chữ 口 翏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘐 cấu thành từ 2 chữ: 口, 翏
  • khẩu
  • liệu
  • hao, giao [hao, giao]

    U+5610, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao1, jiao1;
    Việt bính: haau1;

    hao, giao

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘐

    (Tính) Tự đại, kiêu căng.

    (Tính)
    Hao hao
    huênh hoang, khoác lác.
    ◇Mạnh Tử : Hà dĩ vị chi cuồng dã? Viết: Kì chí hao hao nhiên ? : (Tận tâm hạ ).Một âm là giao. (Trạng thanh) Giao giao : (1) Tiếng gà gáy. (2) Tiếng chuột gặm hay kêu.

    Nghĩa của 嘐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiāo]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 14
    Hán Việt: GIAO
    tiếng gà gáy。鸡鸣声。
    [xiāo]
    Hán Việt: HAO
    khoe khoang; khoác lác; tự mãn。自满;虚夸。

    Chữ gần giống 嘐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘐 Tự hình chữ 嘐 Tự hình chữ 嘐 Tự hình chữ 嘐

    嘐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘐 Tìm thêm nội dung cho: 嘐