Từ: 维生素K có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 维生素K:

Đây là các chữ cấu thành từ này: K

Nghĩa của 维生素K trong tiếng Trung hiện đại:

[wéishēngsùK] vi-ta-min K; sinh tố K。维生素的一种,黄色油状液体或固体,溶于油脂。能促进凝血酶元的生成而使血液凝固,在外科和妇产科中用来防止出血。绿色蔬菜和鱼肉里面含量较多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
维生素K tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 维生素K Tìm thêm nội dung cho: 维生素K