Từ: 缓气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缓气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缓气 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǎnqì] hồi sức; phục hồi; lấy lại sức; thở lại bình thường; hồi phục。恢复正常呼吸(多指极度疲劳后的休息)。
乘胜追击,不给敌人缓气的机会。
thừa thắng truy kích, không để quân địch có cơ hội hồi sức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
缓气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缓气 Tìm thêm nội dung cho: 缓气