Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 缓解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缓解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缓解 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǎnjiě] 1. hoà dịu; làm dịu; làm giảm; thuyên giảm。剧烈、紧张的程度有所减轻;缓和。
病情缓解
bệnh tình đã thuyên giảm
展宽马路后,交通阻塞现象有了缓解。
sau khi mở rộng đường, hiện tượng ùn tắc giao thông đã được giải quyết.
2. làm dịu; xoa dịu。使缓解。
缓解市内交通拥挤状况。
làm dịu tình hình giao thông đông đúc trong thành phố.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
缓解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缓解 Tìm thêm nội dung cho: 缓解