Cao su chống va đập cửa

Từ: 衣冠禽兽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衣冠禽兽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衣冠禽兽 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīguānqínshòu] Hán Việt: Y QUAN CẦM THÚ
mặt người dạ thú; miệng nam mô bụng bồ dao găm。穿戴着衣帽的禽兽。指行为卑劣,如同禽兽的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禽

cầm:cầm thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兽

thú:thú tính, dã thú
衣冠禽兽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衣冠禽兽 Tìm thêm nội dung cho: 衣冠禽兽