Cao su chống va đập cửa

Từ: 编选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编选:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编选 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānxuǎn] biên tập và lựa chọn。编辑选定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
编选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编选 Tìm thêm nội dung cho: 编选