Từ: rọ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rọ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rọ

Nghĩa rọ trong tiếng Việt:

["- dt Đồ đan bằng tre, nứa để nhốt loài vật đem đi nơi khác: Cho lợn vào rọ; Trói voi bỏ rọ (tng)."]

Dịch rọ sang tiếng Trung hiện đại:

椭圆形竹笼 《常用以装猪贩运, 或装石块以填塞河流决口, 亦有用铁丝制成者。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rọ

rọ𢷅:rọ rạy (cử động nhẹ)
rọ:rọ lợn
rọ:rọ lợn
rọ𥱨:rọ lợn
rọ:rọ lợn
rọ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rọ Tìm thêm nội dung cho: rọ